- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
khung dẫn chân (linh kiện điện tử)
Khung dẫn là một phần quan trọng của thiết bị bán dẫn.
khung dẫn chân (linh kiện điện tử)
Khung dẫn là một phần quan trọng của thiết bị bán dẫn.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
khung dẫn chân (linh kiện điện tử)
khung dẫn chân (linh kiện điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.