- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn
Chân này dùng để làm gì?
chân cắm; chân (phần cứng máy tính)
Chân cắm này dùng để làm gì?
chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn
Chân này dùng để làm gì?
chân cắm; chân (phần cứng máy tính)
Chân cắm này dùng để làm gì?
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn
chân (linh kiện điện tử); chân cắm; chân dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.