- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
trích dẫn; dẫn chứng
Xin bạn hãy dẫn chứng một chút.
dẫn chứng; trích dẫn bằng chứng
Anh ấy đã trích dẫn lời của tôi.
dẫn chứng; trích dẫn làm bằng chứng
Anh ấy đã dẫn chứng rất nhiều ví dụ.
trích dẫn; dẫn chứng
Xin bạn hãy dẫn chứng một chút.
dẫn chứng; trích dẫn bằng chứng
Anh ấy đã trích dẫn lời của tôi.
dẫn chứng; trích dẫn làm bằng chứng
Anh ấy đã dẫn chứng rất nhiều ví dụ.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
trích dẫn; dẫn chứng
trích dẫn; dẫn chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.