- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
hoài bão lớn; chí nguyện lớn lao(kế thừa)
Anh ấy có một hoành nguyện lớn.
hoài bão lớn; chí nguyện lớn lao(kế thừa)
hoài bão lớn; chí nguyện lớn lao(kế thừa)
Anh ấy có một hoành nguyện lớn.
hoài bão lớn; chí nguyện lớn lao(kế thừa)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
hoài bão lớn; chí nguyện lớn lao
hoài bão lớn; chí nguyện lớn lao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.