- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
truyền bá Phật pháp; hoằng pháp
Anh ấy tận tâm hoằng pháp.
truyền bá Phật pháp; hoằng pháp
Anh ấy tận tâm hoằng pháp.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
truyền bá Phật pháp; hoằng pháp
truyền bá Phật pháp; hoằng pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.