- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
sốt dao động; sốt lúc tăng lúc giảm
Sốt thỉ trương là một loại sốt phổ biến.
sốt dao động; sốt lúc tăng lúc giảm
Sốt thỉ trương là một loại sốt phổ biến.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
sốt dao động; sốt lúc tăng lúc giảm
sốt dao động; sốt lúc tăng lúc giảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.