- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)
Trương Tam là bạn của tôi.
con sói; Trương Tam (tên người phổ thông)
Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)
Trương Tam là bạn của tôi.
con sói; Trương Tam (tên người phổ thông)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)
Trương Tam (tên người phiếm chỉ, tương tự "anh A, anh B" trong tiếng Việt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.