- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
há miệng ngậm lưỡi; không nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời, không biết phải nói gì.
há miệng không nói được; ngậm miệng không ra tiếng; sững sờ không nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời, không biết nói gì.
há miệng ngậm lưỡi; không nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời, không biết phải nói gì.
há miệng không nói được; ngậm miệng không ra tiếng; sững sờ không nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời, không biết nói gì.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
há miệng ngậm lưỡi; không nói nên lời [thành ngữ]
há miệng ngậm lưỡi; không nói nên lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.