- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
khu Trương Điếm (thuộc thành phố Tri Bác, Sơn Đông)(kế thừa)
Trương Điếm là một quận của thành phố Truy Bác.
khu Trương Điếm (thuộc thành phố Tri Bác, Sơn Đông)(kế thừa)
Trương Điếm là một quận của thành phố Truy Bác.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
khu Trương Điếm (thuộc thành phố Tri Bác, Sơn Đông)
khu Trương Điếm (thuộc thành phố Tri Bác, Sơn Đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.