- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
lo lắng; bồn chồn
Bạn đừng lo lắng.
bận tâm; phiền lòng; nhọc công
lo lắng; bồn chồn
Bạn đừng lo lắng.
bận tâm; phiền lòng; nhọc công
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lo lắng; bồn chồn
lo lắng; bồn chồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.