- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Dịch Chi (-705), chính khách thời nhà Đường, sủng thần của Võ Tắc Thiên
Trương Dịch Chi (-705), chính khách thời nhà Đường, sủng thần của Võ Tắc Thiên
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Trương Dịch Chi (-705), chính khách thời nhà Đường, sủng thần của Võ Tắc Thiên
Trương Dịch Chi (-705), chính khách thời nhà Đường, sủng thần của Võ Tắc Thiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.