- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
nhe nanh giơ vuốt; hung hăng đe dọa [thành ngữ]
Anh ta nhe nanh múa vuốt lao về phía tôi.
nhe nanh giơ vuốt; hung hăng đe dọa [thành ngữ]
Anh ta nhe nanh múa vuốt lao về phía tôi.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
nhe nanh giơ vuốt; hung hăng đe dọa [thành ngữ]
nhe nanh giơ vuốt; hung hăng đe dọa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.