- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Giác (lãnh tụ khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán, mất năm 184)
Trương Giác là lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa Khăn Vàng.
Trương Giác (lãnh tụ khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán, mất năm 184)
Trương Giác là lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa Khăn Vàng.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Trương Giác (lãnh tụ khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán, mất năm 184)
Trương Giác (lãnh tụ khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán, mất năm 184)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.