- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
lan tràn; bao phủ khắp nơi; (khói, sương, mùi) tỏa đầy
Khói thuốc tràn ngập khắp căn phòng.
lan tràn; bao phủ; tràn ngập (không khí, sương mù, khói...)
Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.
lan tràn; bao phủ khắp nơi
lan tràn; bao phủ khắp nơi; (khói, sương, mùi) tỏa đầy
Khói thuốc tràn ngập khắp căn phòng.
lan tràn; bao phủ; tràn ngập (không khí, sương mù, khói...)
Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.
lan tràn; bao phủ khắp nơi
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
lan tràn; bao phủ khắp nơi; (khói, sương, mùi) tỏa đầy
lan tràn; bao phủ khắp nơi; (khói, sương, mùi) tỏa đầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sương mù bao trùm cả thung lũng.
lan tràn; bao phủ khắp nơi
Mùi hương hoa lan tỏa trong không khí.
lan tràn; bao phủ; tràn ngập
Nước lũ tràn ngập cả làng.
lan tràn; mù mịt; bao phủ khắp nơi
lan tràn; tràn ngập; bao phủ
Trong không khí tràn ngập mùi hương hoa.
lan tràn; mù mịt; tràn ngập
Khói thuốc lá tràn ngập khắp phòng.
Sương mù bao trùm cả thung lũng.
lan tràn; bao phủ khắp nơi
Mùi hương hoa lan tỏa trong không khí.
lan tràn; bao phủ; tràn ngập
Nước lũ tràn ngập cả làng.
lan tràn; mù mịt; bao phủ khắp nơi
lan tràn; tràn ngập; bao phủ
Trong không khí tràn ngập mùi hương hoa.
lan tràn; mù mịt; tràn ngập
Khói thuốc lá tràn ngập khắp phòng.