- 糹mịch(sợi chỉ)
- 逢phùng(gặp gỡ)
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
che đậy sai lầm hoặc tội lỗi; bưng bít
Anh ấy cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
vá víu; bịt lỗ hổng; che đậy khuyết điểm
Cô ấy đã vá lại cái lỗ thủng.
sửa chữa; tu sửa
Anh ấy đã hòa giải cuộc cãi vã của họ.
che đậy sai lầm hoặc tội lỗi; bưng bít
Anh ấy cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
vá víu; bịt lỗ hổng; che đậy khuyết điểm
Cô ấy đã vá lại cái lỗ thủng.
sửa chữa; tu sửa
Anh ấy đã hòa giải cuộc cãi vã của họ.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
che đậy sai lầm hoặc tội lỗi; bưng bít
che đậy sai lầm hoặc tội lỗi; bưng bít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.