- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
hát có đệm đàn dây; (văn) dạy học theo lễ nhạc
Anh ấy thích hát với nhạc dây.
tiếng đàn và tiếng hát; (văn) giáo hóa dân chúng qua âm nhạc (theo tinh thần Nho học)
Giáo dục không ngừng, sự khai hóa không dứt.
hát có đệm đàn dây; (văn) dạy học theo lễ nhạc
Anh ấy thích hát với nhạc dây.
tiếng đàn và tiếng hát; (văn) giáo hóa dân chúng qua âm nhạc (theo tinh thần Nho học)
Giáo dục không ngừng, sự khai hóa không dứt.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
hát có đệm đàn dây; (văn) dạy học theo lễ nhạc
hát có đệm đàn dây; (văn) dạy học theo lễ nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.