- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
nhân vật quyền lực; người mạnh mẽ; (chính trị) lãnh tụ độc đoán
Anh ấy là một người mạnh mẽ.
người có năng lực xuất sắc (đặc biệt là phụ nữ nơi công sở)
Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
kẻ cướp; (cũ) tên cướp đường
nhân vật quyền lực; người mạnh mẽ; (chính trị) lãnh tụ độc đoán
Anh ấy là một người mạnh mẽ.
người có năng lực xuất sắc (đặc biệt là phụ nữ nơi công sở)
Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
kẻ cướp; (cũ) tên cướp đường
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân vật quyền lực; người mạnh mẽ; (chính trị) lãnh tụ độc đoán
nhân vật quyền lực; người mạnh mẽ; (chính trị) lãnh tụ độc đoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một cường nhân.
Anh ấy là một cường nhân.