- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
ra lệnh cưỡng bức; ép buộc bằng mệnh lệnh
Anh ấy ép chúng tôi làm thêm giờ.
ra lệnh bắt buộc; cưỡng lệnh
ra lệnh cưỡng bức; ép buộc bằng mệnh lệnh
Anh ấy ép chúng tôi làm thêm giờ.
ra lệnh bắt buộc; cưỡng lệnh
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
ra lệnh cưỡng bức; ép buộc bằng mệnh lệnh
ra lệnh cưỡng bức; ép buộc bằng mệnh lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.