- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm
Họ đã chiếm đóng mảnh đất này bằng vũ lực.
chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm
Họ đã chiếm đóng mảnh đất này bằng vũ lực.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm
chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.