- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
hôn cưỡng bức; hôn ép
Anh ta đã cưỡng hôn cô ấy.
hôn cưỡng bức; hôn ép
Anh ta đã cưỡng hôn cô ấy.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
hôn cưỡng bức; hôn ép
hôn cưỡng bức; hôn ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.