- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cãi lại; cãi bướng
Bạn đừng cãi lại.
cãi lại; cứng miệng không chịu nhận
Anh ấy thích cãi lại.
cãi lại; cãi bướng
Bạn đừng cãi lại.
cãi lại; cứng miệng không chịu nhận
Anh ấy thích cãi lại.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
cãi lại; cãi bướng
cãi lại; cãi bướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.