- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
mạnh yếu; cường nhược
Chúng ta nên hiểu rõ điểm mạnh và điểm yếu của bản thân.
cường độ; độ mạnh; độ bền
Xin hãy cho tôi biết cường độ tín hiệu.
mức độ mạnh yếu; cường độ; sự mạnh yếu
mạnh yếu; cường nhược
Chúng ta nên hiểu rõ điểm mạnh và điểm yếu của bản thân.
cường độ; độ mạnh; độ bền
Xin hãy cho tôi biết cường độ tín hiệu.
mức độ mạnh yếu; cường độ; sự mạnh yếu
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
mạnh yếu; cường nhược
mạnh yếu; cường nhược
Xin hãy cho tôi biết độ mạnh yếu.
Xin hãy cho tôi biết độ mạnh yếu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.