- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cãi liều; biện hộ bằng lý lẽ sai lầm
Anh ấy thích cãi cùn.
cãi liều; biện hộ bằng lý lẽ sai lầm
Anh ấy thích cãi cùn.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
cãi liều; biện hộ bằng lý lẽ sai lầm
cãi liều; biện hộ bằng lý lẽ sai lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.