giác ngộ hoàn toàn; thấu triệt
Cuối cùng anh ấy cũng đã hoàn toàn giác ngộ.
nhận ra hoàn toàn; giác ngộ triệt để
Cuối cùng anh ấy cũng đã hiểu ra.
giác ngộ hoàn toàn; thấu triệt
Cuối cùng anh ấy cũng đã hoàn toàn giác ngộ.
nhận ra hoàn toàn; giác ngộ triệt để
Cuối cùng anh ấy cũng đã hiểu ra.
giác ngộ hoàn toàn; thấu triệt
giác ngộ hoàn toàn; thấu triệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.