- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
việc chưa giải quyết; cần xử lý; (định ngữ) việc cần làm
Tôi có rất nhiều việc cần làm.
việc chưa giải quyết; cần xử lý; (định ngữ) việc cần làm
Tôi có rất nhiều việc cần làm.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
việc chưa giải quyết; cần xử lý; (định ngữ) việc cần làm
việc chưa giải quyết; cần xử lý; (định ngữ) việc cần làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.