- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
hành động vì tình riêng; vị tình
Anh ta đã làm trái pháp luật vì tình riêng.
thiên vị vì tình cảm cá nhân; bao che vì nể nang
Anh ta thiên vị và bẻ cong pháp luật.
hành động vì tình riêng; vị tình
Anh ta đã làm trái pháp luật vì tình riêng.
thiên vị vì tình cảm cá nhân; bao che vì nể nang
Anh ta thiên vị và bẻ cong pháp luật.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
hành động vì tình riêng; vị tình
hành động vì tình riêng; vị tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.