- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đệ tử và những người theo học; lũ đồ đệ [thành ngữ]
Ông ấy có rất nhiều đệ tử và môn đồ.
đệ tử và những người theo học; lũ đồ đệ [thành ngữ]
Ông ấy có rất nhiều đệ tử và môn đồ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đệ tử và những người theo học; lũ đồ đệ [thành ngữ]
đệ tử và những người theo học; lũ đồ đệ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.