- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê chuẩn của hoàng đế; ngự phê
Đây là ngự phê của hoàng đế.
phê duyệt của hoàng đế; ngự phê
phê chuẩn của hoàng đế; ngự phê
Đây là ngự phê của hoàng đế.
phê duyệt của hoàng đế; ngự phê
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê chuẩn của hoàng đế; ngự phê
phê chuẩn của hoàng đế; ngự phê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.