- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
giữ đúng bổn phận; an phận thủ thường
Anh ấy luôn luôn tuân thủ bổn phận của mình.
giữ đúng bổn phận; an phận thủ thường
Anh ấy luôn luôn tuân thủ bổn phận của mình.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
giữ đúng bổn phận; an phận thủ thường
giữ đúng bổn phận; an phận thủ thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.