- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
vi phân (toán học)
Vi phân là một khái niệm trong toán học.
vi phân; đạo hàm
Phương trình vi phân là một nhánh của toán học.
phân biệt; nhận biết; phán biệt
vi phân (toán học)
Vi phân là một khái niệm trong toán học.
vi phân; đạo hàm
Phương trình vi phân là một nhánh của toán học.
phân biệt; nhận biết; phán biệt
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
vi phân (toán học)
vi phân (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn có thể vi phân hàm số này không?
phân hóa; phân ly; (sinh học) biệt hóa
Vi phân là một nhánh của toán học.
Bạn có thể vi phân hàm số này không?
phân hóa; phân ly; (sinh học) biệt hóa
Vi phân là một nhánh của toán học.