- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
phẫu thuật xâm lấn tối thiểu; phẫu thuật ít xâm lấn
Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu là một kỹ thuật y tế tiên tiến.
phẫu thuật xâm lấn tối thiểu; phẫu thuật ít xâm lấn
Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu là một kỹ thuật y tế tiên tiến.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phẫu thuật xâm lấn tối thiểu; phẫu thuật ít xâm lấn
phẫu thuật xâm lấn tối thiểu; phẫu thuật ít xâm lấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.