- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
cỡ nhỏ; thu nhỏ; vi hình; siêu nhỏ
Đây là một chiếc máy ảnh mini.
cỡ nhỏ; thu nhỏ; vi hình; siêu nhỏ
Đây là một chiếc máy ảnh mini.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
cỡ nhỏ; thu nhỏ; vi hình; siêu nhỏ
cỡ nhỏ; thu nhỏ; vi hình; siêu nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.