- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
chụp cắt lớp vi tính vi tiêu cự (microCT)
Kỹ thuật vi tụ tiêu rất quan trọng trong khoa học vật liệu.
chụp cắt lớp vi tính vi tiêu cự (microCT)
Kỹ thuật vi tụ tiêu rất quan trọng trong khoa học vật liệu.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
chụp cắt lớp vi tính vi tiêu cự (microCT)
chụp cắt lớp vi tính vi tiêu cự (microCT)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.