- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tim; tâm; lòng
中身体中间、能思考和感受的器官;精神或思想的中心shēntǐ zhōngjiān、néng sīkǎo hé gǎnshòu de qìguān;jīngshén huò sīxiǎng de zhōngxīn
Tim tôi rất đau.
Đừng lo.
Hôm nay tôi rất vui.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中人体内控制思想和感情的器官;思想;意识réntǐ nèi kòngzhì sīxiǎng hé gǎnqíng de qìguān;sīxiǎng;yìshí
Trong lòng anh ấy rất buồn.
lòng; tâm; tim
中想法;感受;思想xiǎngfǎ、gǎnshòu、sīxiǎng
Anh ấy có một trái tim nhân hậu.
tim; trái tim; lòng; tâm (lượng từ: quả, cái)
中身体内部控制血液循环的器官,又指思想感情和意识shēntǐ nèibù kòngzhì xuèyè xúnhuàn de qìguān, yòu zhǐ sīxiǎng gǎnqíng hé yìshí
trung tâm; trung ương
中事物最中间或最重要的部分shìwù zuì zhōngjiān huò zuì zhònyào de bùfen
Tim tôi đang đập.
nòng cốt; trụ cột
中事物最重要的部分shìwù zuì zhòngyào de bùfen
Lòng tôi rất bình yên.
tim; tâm; lòng
中身体中间、能思考和感受的器官;精神或思想的中心shēntǐ zhōngjiān、néng sīkǎo hé gǎnshòu de qìguān;jīngshén huò sīxiǎng de zhōngxīn
Tim tôi rất đau.
Đừng lo.
Hôm nay tôi rất vui.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中人体内控制思想和感情的器官;思想;意识réntǐ nèi kòngzhì sīxiǎng hé gǎnqíng de qìguān;sīxiǎng;yìshí
Trong lòng anh ấy rất buồn.
lòng; tâm; tim
中想法;感受;思想xiǎngfǎ、gǎnshòu、sīxiǎng
Anh ấy có một trái tim nhân hậu.
tim; trái tim; lòng; tâm (lượng từ: quả, cái)
中身体内部控制血液循环的器官,又指思想感情和意识shēntǐ nèibù kòngzhì xuèyè xúnhuàn de qìguān, yòu zhǐ sīxiǎng gǎnqíng hé yìshí
trung tâm; trung ương
中事物最中间或最重要的部分shìwù zuì zhōngjiān huò zuì zhònyào de bùfen
Tim tôi đang đập.
nòng cốt; trụ cột
中事物最重要的部分shìwù zuì zhòngyào de bùfen
Lòng tôi rất bình yên.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.