- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần [thành ngữ]
Gần đây anh ấy kiệt sức cả về thể chất lẫn tinh thần.
kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần [thành ngữ]
Gần đây anh ấy kiệt sức cả về thể chất lẫn tinh thần.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần [thành ngữ]
kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.