- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
biểu đồ tim; tâm động đồ (y học)
Bác sĩ đã làm cho tôi một điện tâm đồ.
biểu đồ tim; tâm động đồ (y học)
Bác sĩ đã làm cho tôi một điện tâm đồ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
biểu đồ tim; tâm động đồ (y học)
biểu đồ tim; tâm động đồ (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.