- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
(khẩu) cô gái trong mơ; người con gái làm tim rung động
Cô ấy chính là cô gái trong mơ của tôi.
(khẩu) cô gái trong mơ; người con gái làm tim rung động
Cô ấy chính là cô gái trong mơ của tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
(khẩu) cô gái trong mơ; người con gái làm tim rung động
(khẩu) cô gái trong mơ; người con gái làm tim rung động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.