- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tiếng lòng; tâm tư; nguyện vọng
Đây là tiếng lòng của tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng lòng; tâm tư; nguyện vọng
Đây là tiếng lòng của tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tiếng lòng; tâm tư; nguyện vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.