- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
rung thất (rung tâm thất); V-fib
Rung tâm thất là một bệnh tim nghiêm trọng.
rung thất (rung tâm thất); V-fib
Rung tâm thất là một bệnh tim nghiêm trọng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
rung thất (rung tâm thất); V-fib
rung thất (rung tâm thất); V-fib
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.