- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
chóp tim; (bóng) người thân yêu nhất; cưng nhất
Mỏm tim là phần dưới cùng của tim.
đỉnh tim; (bóng) nơi sâu thẳm trong lòng; người/vật yêu quý nhất
Cô ấy là người trong lòng tôi.
chóp tim; người thương yêu nhất; cưng
Cô ấy là bảo bối trong tim tôi.
chóp tim; (bóng) người thân yêu nhất; cưng nhất
Mỏm tim là phần dưới cùng của tim.
đỉnh tim; (bóng) nơi sâu thẳm trong lòng; người/vật yêu quý nhất
Cô ấy là người trong lòng tôi.
chóp tim; người thương yêu nhất; cưng
Cô ấy là bảo bối trong tim tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.