- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm bình khí hòa; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
Anh ấy luôn giải quyết vấn đề một cách bình tĩnh.
tâm bình khí hòa; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
Anh ấy luôn giải quyết vấn đề một cách bình tĩnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
tâm bình khí hòa; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
tâm bình khí hòa; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.