- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm rộng thân an (lòng thanh thản thì thân thể khỏe mạnh) [thành ngữ]
Anh ấy là một người rộng lượng và thoải mái.
tâm rộng thân an (lòng thanh thản thì thân thể khỏe mạnh) [thành ngữ]
Anh ấy là một người rộng lượng và thoải mái.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
tâm rộng thân an (lòng thanh thản thì thân thể khỏe mạnh) [thành ngữ]
tâm rộng thân an (lòng thanh thản thì thân thể khỏe mạnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.