- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng nhân từ, tay bất nhẫn; nhu nhược vì lòng trắc ẩn [thành ngữ]
Anh ấy mềm lòng, không nỡ làm tổn thương bất cứ ai.
lòng nhân từ, tay bất nhẫn; nhu nhược vì lòng trắc ẩn [thành ngữ]
Anh ấy mềm lòng, không nỡ làm tổn thương bất cứ ai.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
lòng nhân từ, tay bất nhẫn; nhu nhược vì lòng trắc ẩn [thành ngữ]
lòng nhân từ, tay bất nhẫn; nhu nhược vì lòng trắc ẩn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.