- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
Cô ấy khéo léo, cái gì cũng làm được.
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
đôi tay khéo léo; khéo tay
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
Cô ấy khéo léo, cái gì cũng làm được.
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
đôi tay khéo léo; khéo tay
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.