- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
Chúng tôi cười với sự hiểu ngầm.
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
Chúng tôi cười với sự hiểu ngầm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.