- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần
Chúng ta cần chuẩn bị tâm lý thật tốt.
chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần
Chúng ta cần chuẩn bị tâm lý thật tốt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần
chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.