- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ]
Cô ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ]
Cô ấy thẳng tính, có gì nói nấy.
thẳng thắn bộc trực; nghĩ sao nói vậy [thành ngữ]
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ]
Cô ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ]
Cô ấy thẳng tính, có gì nói nấy.
thẳng thắn bộc trực; nghĩ sao nói vậy [thành ngữ]
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ]
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.