- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm thần hoảng loạn; mất hồn; bàng hoàng [thành ngữ]
Gần đây anh ấy tâm thần hoảng hốt.
tâm thần hoảng loạn; mất hồn; bàng hoàng [thành ngữ]
Gần đây anh ấy tâm thần hoảng hốt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm thần hoảng loạn; mất hồn; bàng hoàng [thành ngữ]
tâm thần hoảng loạn; mất hồn; bàng hoàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.