- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không vui; khó chịu; bực bội
Hôm nay anh ấy tâm trạng không tốt.
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
không vui; khó chịu; bực bội
Hôm nay anh ấy tâm trạng không tốt.
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không vui; khó chịu; bực bội
không vui; khó chịu; bực bội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.