- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
Anh ấy là một người rộng lượng.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng; cởi mở
Anh ấy là một người có tấm lòng rộng mở.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
Anh ấy là một người rộng lượng.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng; cởi mở
Anh ấy là một người có tấm lòng rộng mở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.